Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
1725 từ
con kiến
mẹ; giống cái (động vật)
tiếng mẹ đẻ
đọc sách; đi học
năm (tài chính, kế hoạch), niên độ
cuối năm
vặn, xoay; trẹo, bong gân; uốn éo
ấm, ấm áp; làm ấm
hệ thống sưởi; hơi ấm
điểm khó, chỗ khó
khó tránh khỏi
nội hàm, ý nghĩa bên trong; chiều sâu (tu dưỡng)
nội khoa (y học)
trong và ngoài; khoảng, chừng
đồ lót
năng lượng
nguồn năng lượng
bùn; thứ nghiền nhuyễn
nông sản
dày đặc, đậm; nồng hậu, sâu đậm (hứng thú, không khí)