Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
1440 từ
va, đâm, đụng
tình trạng, tình hình
trạng thái
bắt, nắm, chộp; gãi
tranh thủ, khẩn trương; nắm chặt
trang trí; đồ trang trí
chuyên gia
chuyên tâm, chăm chú
đuổi, đuổi theo; theo đuổi
theo đuổi, mưu cầu
chuyển biến, thay đổi
chiếm, chiếm giữ; chiếm (tỉ lệ)
tài khoản (ngân hàng, mạng)
sân ga
máy bận (điện thoại)
triệu tập, tổ chức (hội nghị)
chiên, rán (ngập dầu)
bị cảm lạnh, nhiễm lạnh
trận, cơn, đợt (lượng từ cho sự việc diễn ra một lúc)
kiếm (tiền)