Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
809 từ
làm phiền, quấy rầy
in (bằng máy in)
máy in
tiêm, chích
đáy; cuối (tháng, năm)
bên dưới, phía dưới
thả lỏng, thư giãn
phiền, bực; chán
chủ nhà (cho thuê)
phiền não, buồn phiền
phí, chi phí; tốn, hao
chi phí, phí tổn
trả (tiền), thanh toán
bố mẹ, cha mẹ
cha con (cha và con gái)
cha, bố
sao chụp, phô tô
phức tạp
cha con (cha và con trai)
bức (lượng từ cho tranh, ảnh)