Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
318 từ
ghi chép, bài ghi
sổ ghi chép, vở; máy tính xách tay
ví dụ, chẳng hạn như
thuyền, tàu thủy
tra, tra cứu; kiểm tra
nếm, nếm thử
thường, hay
thường gặp, phổ biến
thường dùng
sinh ra, ra đời
ra viện, xuất viện
trung học cơ sở, cấp hai
tầng, lớp (lượng từ)
từ điển
thông minh
cỏ
bãi cỏ, đồng cỏ
nếu… thì (trợ từ đặt cuối vế giả định)
điện
thang máy