Diễn đàn

Mẫu câu bàn giao ca (交接班): nói đủ 4 ý, không sót việc

T

Tài khoản đại diện đội ngũ biên tập của website — không phải tài khoản cá nhân · · 7 lượt xem

Bàn giao ca là lúc rất dễ "rơi" thông tin: máy có vấn đề, hàng chờ kiểm, việc còn dở. Cách nói gọn mà không sót: luôn nói đủ 4 ý: sản lượng — máy móc — hàng chờ kiểm — việc còn lại. Các câu dưới đây lấy từ bài học "Bàn giao ca" trong khoá Tiếng Trung công xưởng 1.

Từ khoá

Chữ HánPinyinNghĩa
交接班jiāojiēbānbàn giao ca
产量chǎnliàngsản lượng
待检品dàijiǎnpǐnhàng chờ kiểm
不合格bù hégékhông đạt
记录表jìlùbiǎophiếu ghi chép

Người giao ca nói

ÝCâu mẫuPinyinNghĩa
Sản lượng我们这班做了四百八十个,比计划少二十个。Wǒmen zhè bān zuòle sìbǎi bāshí ge, bǐ jìhuà shǎo èrshí ge.Ca chúng tôi làm được 480 cái, ít hơn kế hoạch 20 cái.
Máy móc二号机下午有异响,陈工看过了,可以用,但要注意。Èr hào jī xiàwǔ yǒu yìxiǎng, Chén gōng kànguo le, kěyǐ yòng, dàn yào zhùyì.Máy số 2 chiều có tiếng lạ, kỹ sư Trần đã xem, dùng được nhưng phải chú ý.
Hàng chờ kiểm这两箱是待检品,王丽还没检,先别发。Zhè liǎng xiāng shì dàijiǎnpǐn, Wáng Lì hái méi jiǎn, xiān bié fā.Hai thùng này là hàng chờ kiểm, Vương Lệ chưa kiểm, đừng xuất trước.
Việc còn lại还有五十个没包装,由你们班接着做。Hái yǒu wǔshí ge méi bāozhuāng, yóu nǐmen bān jiēzhe zuò.Còn 50 cái chưa đóng gói, ca các bạn làm tiếp.

Người nhận ca hỏi

Câu hỏiPinyinNghĩa
产量多少?有没有不合格的?Chǎnliàng duōshao? Yǒu méiyǒu bù hégé de?Sản lượng bao nhiêu? Có hàng không đạt không?
机器都正常吗?Jīqì dōu zhèngcháng ma?Máy móc đều bình thường chứ?
还有什么没做完?Hái yǒu shénme méi zuòwán?Còn việc gì chưa xong?
交接班记录表填好了吗?Jiāojiēbān jìlùbiǎo tiánhǎo le ma?Phiếu bàn giao ca điền xong chưa?

Câu chốt: nhắc lại để xác nhận

我确认一下:待检两箱不发,五十个我们包装,二号机注意声音,对吗?
Wǒ quèrèn yíxià: dàijiǎn liǎng xiāng bù fā, wǔshí ge wǒmen bāozhuāng, èr hào jī zhùyì shēngyīn, duì ma?
Tôi xác nhận lại: hai thùng chờ kiểm không xuất, 50 cái chúng tôi đóng gói, máy số 2 chú ý tiếng máy, đúng không?

Nhắc lại bằng lời của mình là cách đơn giản nhất để hai bên hiểu giống nhau.

Lưu ý

Mỗi nhà máy có quy trình và biểu mẫu bàn giao riêng. Các câu trên là mẫu luyện ngôn ngữ; khi làm việc thật, hãy làm theo quy định và hướng dẫn của tổ trưởng nơi bạn làm.

Học đầy đủ bài và nghe âm thanh: tiengtrung365.com/tieng-trung-cong-xuong

— Ban biên tập Tiếng Trung 365

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!

Bài viết liên quan

Cùng chuyên mục / cùng thẻ với bài này

  1. 0 trả lời
    Thẻ: Tiếng Trung công xưởngTiếng Trung công xưởng, #từ vựng#từ vựng, #công xưởng#công xưởng

    5S trong nhà máy bằng tiếng Trung: 整理, 整顿, 清扫, 清洁, 素养 và câu nhắc việc ngắn

  2. 0 trả lời
    Thẻ: Tiếng Trung công xưởngTiếng Trung công xưởng, #công xưởng#công xưởng, #an toàn#an toàn

    Hỏi lại và xác nhận khi chưa nghe rõ: những câu giúp làm đúng, làm an toàn

  3. 0 trả lời
    Thẻ: Tiếng Trung chuyên ngànhTiếng Trung chuyên ngành, #từ vựng#từ vựng, #công xưởng#công xưởng

    Tiếng Trung ngành điện tử: linh kiện, bảng mạch, hàn, lắp ráp, kiểm tra và chống tĩnh điện

  4. 0 trả lời
    Thẻ: Tiếng Trung chuyên ngànhTiếng Trung chuyên ngành, #từ vựng#từ vựng, #công xưởng#công xưởng

    Tiếng Trung ngành dệt may: từ vựng vải, cắt, may, là ủi, kiểm hàng và lỗi đường may

  5. 0 trả lời
    Thẻ: Kỹ thuậtKỹ thuật, #từ vựng#từ vựng, #công xưởng#công xưởng

    Tiếng Trung cho kỹ thuật viên: bảo trì máy, báo sự cố thiết bị và viết báo cáo kỹ thuật