Ở hội chợ thương mại, bạn có rất ít thời gian ở mỗi gian hàng, xung quanh lại ồn. Muốn hỏi được thông tin hữu ích bằng tiếng Trung, bạn cần những câu ngắn, rõ và một cách ghi chép nhanh. Bài này tập hợp từ vựng hội chợ, câu hỏi tại gian hàng và cách hẹn liên hệ tiếp sau sự kiện.
Từ vựng hội chợ
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 展会 | zhǎnhuì | hội chợ, triển lãm |
| 展位 | zhǎnwèi | gian hàng |
| 展馆 | zhǎnguǎn | nhà triển lãm |
| 参展商 | cānzhǎnshāng | đơn vị trưng bày |
| 产品目录 | chǎnpǐn mùlù | catalogue sản phẩm |
| 样品 | yàngpǐn | hàng mẫu |
| 名片 | míngpiàn | danh thiếp |
| 起订量 | qǐdìngliàng | số lượng đặt tối thiểu |
Tìm gian hàng
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 请问,这个展位在几号馆? | Qǐngwèn, zhège zhǎnwèi zài jǐ hào guǎn? | Xin hỏi, gian hàng này ở nhà số mấy? |
| 请问,电子产品在哪个区? | Qǐngwèn, diànzǐ chǎnpǐn zài nǎge qū? | Xin hỏi, đồ điện tử ở khu nào? |
Tại gian hàng
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 您好,可以介绍一下这款产品吗? | Nín hǎo, kěyǐ jièshào yíxià zhè kuǎn chǎnpǐn ma? | Chào anh / chị, có thể giới thiệu sản phẩm này không? |
| 有产品目录吗?可以给我一份吗? | Yǒu chǎnpǐn mùlù ma? Kěyǐ gěi wǒ yí fèn ma? | Có catalogue không? Cho tôi xin một bản được không? |
| 这款产品可以提供样品吗? | Zhè kuǎn chǎnpǐn kěyǐ tígōng yàngpǐn ma? | Sản phẩm này có cung cấp hàng mẫu không? |
| 最少要订多少? | Zuìshǎo yào dìng duōshao? | Đặt tối thiểu bao nhiêu? |
| 我们是做贸易的,主要做越南市场。 | Wǒmen shì zuò màoyì de, zhǔyào zuò Yuènán shìchǎng. | Chúng tôi làm thương mại, chủ yếu ở thị trường Việt Nam. |
款 (kuǎn) là lượng từ cho mẫu, kiểu sản phẩm — dùng rất nhiều ở hội chợ. Nói 这个产品 (zhège chǎnpǐn) vẫn đúng, nhưng 这款产品 nhấn vào một mẫu cụ thể và nghe chuyên nghiệp hơn. Ở gian hàng, đừng hỏi chung chung "có gì mới không"; hãy hỏi đúng mẫu bạn đang cầm hoặc đang xem.
Hẹn liên hệ sau sự kiện
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 能给我一张您的名片吗? | Néng gěi wǒ yì zhāng nín de míngpiàn ma? | Cho tôi xin danh thiếp của anh / chị được không? |
| 回去以后我发邮件跟您联系。 | Huíqu yǐhòu wǒ fā yóujiàn gēn nín liánxì. | Về rồi tôi sẽ gửi email liên hệ với anh / chị. |
| 可以拍照吗? | Kěyǐ pāizhào ma? | Tôi chụp ảnh được không? |
Ghi chép nhanh sau mỗi gian hàng
- Ngay khi rời gian hàng, ghi vào mặt sau danh thiếp: sản phẩm quan tâm, câu đã hỏi, đã hẹn gì.
- Chụp ảnh sản phẩm khi được đồng ý, rồi chụp luôn danh thiếp để ảnh đi cùng nhau.
- In sẵn một tờ câu hỏi bằng tiếng Trung; ồn quá thì đưa tờ giấy cũng được.
- Trước khi giao dịch, kiểm tra thông tin doanh nghiệp qua kênh chính thức; không chuyển tiền tại chỗ khi chưa có hợp đồng rõ ràng.
Danh bạ doanh nghiệp trên website: tiengtrung365.com/doanh-nghiep
Danh sách sự kiện: tiengtrung365.com/su-kien
Hỏi cách gọi một sản phẩm hay thông số bằng tiếng Trung ở chuyên mục Hội chợ: tiengtrung365.com/cong-dong?category=hoi-cho
— Ban biên tập Tiếng Trung 365
