Tất cả tình huống

Xin nghỉ hoặc đổi ca

Xin đổi ca, xin nghỉ đúng quy trình.

Bối cảnh
Nhà có việc, bạn cần đổi ca với đồng nghiệp hoặc xin nghỉ.
Vai trò người nói
Bạn · tổ trưởng · nhân sự
Mục tiêu giao tiếp
Nói rõ ngày nào, lý do ngắn gọn, đổi với ai, làm thủ tục gì.

Khi nói, cần có

  • Ngày / ca muốn đổi hoặc nghỉ

  • Lý do ngắn gọn

  • Đổi với ai (nếu đổi ca)

  • Hỏi thủ tục: đơn, hệ thống, người ký

Câu mẫu và hội thoại Từ bài: Bài 4. Đăng ký tăng ca, xin nghỉ việc riêng / nghỉ ốm, nghỉ bù

Xin nghỉ

  • 我想请一天事假,下星期三。

    Wǒ xiǎng qǐng yì tiān shìjià, xià xīngqīsān.

    Tôi muốn xin nghỉ một ngày việc riêng, thứ tư tuần sau.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 我发烧了,今天想请病假。

    Wǒ fāshāo le, jīntiān xiǎng qǐng bìngjià.

    Tôi bị sốt, hôm nay muốn xin nghỉ ốm.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 上星期天我加了班,这个星期可以调休吗?

    Shàng xīngqītiān wǒ jiāle bān, zhège xīngqī kěyǐ tiáoxiū ma?

    Chủ nhật tuần trước tôi tăng ca, tuần này nghỉ bù được không?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 请假要谁批准?

    Qǐngjià yào shéi pīzhǔn?

    Xin nghỉ cần ai duyệt?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 请假单我填好了,请您签字。

    Qǐngjiàdān wǒ tiánhǎo le, qǐng nín qiānzì.

    Đơn xin nghỉ tôi điền xong rồi, nhờ anh ký.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

Xem phim

  • 明:王姐,上星期天我加了一天班,这个星期五可以调休吗?

    Míng: Wáng jiě, shàng xīngqītiān wǒ jiāle yì tiān bān, zhège xīngqīwǔ kěyǐ tiáoxiū ma?

    Minh: Chị Vương, chủ nhật tuần trước em tăng ca một ngày, thứ sáu tuần này em nghỉ bù được không?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 王芳:可以。你先跟阿兰说,她同意了,再填调休单。

    Wáng Fāng: Kěyǐ. Nǐ xiān gēn Ā Lán shuō, tā tóngyì le, zài tián tiáoxiūdān.

    Vương Phương: Được. Em nói với A Lan trước, chị ấy đồng ý rồi thì điền đơn nghỉ bù.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 明:是不是组长批准以后,再交给您?

    Míng: Shì bu shì zǔzhǎng pīzhǔn yǐhòu, zài jiāogěi nín?

    Minh: Có phải tổ trưởng duyệt rồi mới nộp cho chị không ạ?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 王芳:对。如果临时请假的话,一定要提前打电话告诉组长。

    Wáng Fāng: Duì. Rúguǒ línshí qǐngjià dehuà, yídìng yào tíqián dǎ diànhuà gàosu zǔzhǎng.

    Vương Phương: Đúng. Nếu xin nghỉ đột xuất thì nhất định phải gọi điện báo tổ trưởng trước.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 明:明白。另外,这个月加班多吗?

    Míng: Míngbai. Lìngwài, zhège yuè jiābān duō ma?

    Minh: Em hiểu. Ngoài ra, tháng này tăng ca nhiều không ạ?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 王芳:订单多,可能每个星期加两三天,每天加两个小时。能加班的人到组长那儿报名。

    Wáng Fāng: Dìngdān duō, kěnéng měi ge xīngqī jiā liǎng sān tiān, měi tiān jiā liǎng ge xiǎoshí. Néng jiābān de rén dào zǔzhǎng nàr bàomíng.

    Vương Phương: Đơn hàng nhiều, có thể mỗi tuần tăng hai ba ngày, mỗi ngày hai tiếng. Ai tăng ca được thì đăng ký với tổ trưởng.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 明:加班的时间记在考勤里,有加班费,对吗?

    Míng: Jiābān de shíjiān jì zài kǎoqín lǐ, yǒu jiābānfèi, duì ma?

    Minh: Giờ tăng ca ghi vào bảng công, có tiền làm thêm, đúng không ạ?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 王芳:对,按公司规定算。有问题随时来问我。

    Wáng Fāng: Duì, àn gōngsī guīdìng suàn. Yǒu wèntí suíshí lái wèn wǒ.

    Vương Phương: Đúng, tính theo quy định công ty. Có gì cứ đến hỏi chị.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

Học cả bài (từ vựng, ngữ pháp, bài luyện)

Từ bài: Bài 2. Ca làm việc và chấm công: lịch ca, đổi ca, quên chấm công, tăng ca

Lịch ca

  • 早班从早上六点到下午两点。

    Zǎobān cóng zǎoshang liù diǎn dào xiàwǔ liǎng diǎn.

    Ca sáng từ 6 giờ sáng đến 2 giờ chiều.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 中班从下午两点到晚上十点,夜班从晚上十点到早上六点。

    Zhōngbān cóng xiàwǔ liǎng diǎn dào wǎnshang shí diǎn, yèbān cóng wǎnshang shí diǎn dào zǎoshang liù diǎn.

    Ca chiều từ 2 giờ chiều đến 10 giờ tối, ca đêm từ 10 giờ tối đến 6 giờ sáng.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 这个月我上中班。

    Zhège yuè wǒ shàng zhōngbān.

    Tháng này tôi làm ca chiều.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

Xem phim

  • 明:王姐,我想问一下下个月的班次。

    Míng: Wáng jiě, wǒ xiǎng wèn yíxià xià ge yuè de bāncì.

    Minh: Chị Vương, em muốn hỏi lịch ca tháng sau.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 王芳:你下个月上早班,从早上六点到下午两点。

    Wáng Fāng: Nǐ xià ge yuè shàng zǎobān, cóng zǎoshang liù diǎn dào xiàwǔ liǎng diǎn.

    Vương Phương: Tháng sau em làm ca sáng, từ 6 giờ sáng đến 2 giờ chiều.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 明:第二个星期我家里有事,能不能跟阿强换班?

    Míng: Dì'èr ge xīngqī wǒ jiālǐ yǒu shì, néng bu néng gēn Ā Qiáng huànbān?

    Minh: Tuần thứ hai nhà em có việc, em đổi ca với anh Cường được không ạ?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 王芳:可以。你们两个人先商量好,然后填换班申请表。

    Wáng Fāng: Kěyǐ. Nǐmen liǎng ge rén xiān shāngliang hǎo, ránhòu tián huànbān shēnqǐngbiǎo.

    Vương Phương: Được. Hai em thoả thuận với nhau trước, rồi điền đơn xin đổi ca.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 明:好的。另外,上星期四下班的时候我忘了打卡,怎么办?

    Míng: Hǎo de. Lìngwài, shàng xīngqīsì xiàbān de shíhou wǒ wàngle dǎkǎ, zěnme bàn?

    Minh: Vâng. Ngoài ra, thứ năm tuần trước lúc tan ca em quên chấm công, phải làm sao ạ?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 王芳:如果忘了打卡的话,要请组长签字证明。

    Wáng Fāng: Rúguǒ wàngle dǎkǎ dehuà, yào qǐng zǔzhǎng qiānzì zhèngmíng.

    Vương Phương: Nếu quên chấm công thì phải nhờ tổ trưởng ký xác nhận.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 明:明白。那天我加了两个小时班,有加班费吗?

    Míng: Míngbai. Nà tiān wǒ jiāle liǎng ge xiǎoshí bān, yǒu jiābānfèi ma?

    Minh: Em hiểu rồi. Hôm đó em tăng ca hai tiếng, có tiền làm thêm giờ không ạ?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 王芳:有。只要组长签了字,考勤就会改过来。

    Wáng Fāng: Yǒu. Zhǐyào zǔzhǎng qiānle zì, kǎoqín jiù huì gǎi guòlai.

    Vương Phương: Có. Chỉ cần tổ trưởng ký là bảng công sẽ được sửa lại.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 明:太好了。迟到的话会扣钱吗?

    Míng: Tài hǎo le. Chídào dehuà huì kòu qián ma?

    Minh: Tốt quá. Nếu đi muộn có bị trừ tiền không ạ?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 王芳:按照公司规定,一个月迟到超过两次,就没有全勤奖了。

    Wáng Fāng: Ànzhào gōngsī guīdìng, yí ge yuè chídào chāoguò liǎng cì, jiù méiyǒu quánqínjiǎng le.

    Vương Phương: Theo quy định công ty, một tháng đi muộn quá hai lần thì mất thưởng chuyên cần.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 明:知道了。我以后早点出门。

    Míng: Zhīdao le. Wǒ yǐhòu zǎo diǎn chūmén.

    Minh: Em biết rồi. Sau này em sẽ ra khỏi nhà sớm hơn.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 王芳:对。换班的时候要提前十分钟到,跟上一个班做好交接。

    Wáng Fāng: Duì. Huànbān de shíhou yào tíqián shí fēnzhōng dào, gēn shàng yí ge bān zuòhǎo jiāojiē.

    Vương Phương: Đúng rồi. Lúc giao ca phải đến sớm mười phút để bàn giao đầy đủ với ca trước.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

Ngữ pháp

  • 如果你要请假的话,先跟组长说,然后在系统里申请。

    Rúguǒ nǐ yào qǐngjià dehuà, xiān gēn zǔzhǎng shuō, ránhòu zài xìtǒng lǐ shēnqǐng.

    Nếu muốn xin nghỉ thì nói với tổ trưởng trước, rồi xin trên hệ thống.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

Học cả bài (từ vựng, ngữ pháp, bài luyện)

Cách phản hồi phù hợp

  • Được hướng dẫn thủ tục → nhắc lại các bước (先…然后…)

Lỗi giao tiếp thường gặp

  • Báo sát giờ, không xin trước

  • Không hỏi rõ thủ tục nên bị tính nghỉ không phép

Bài tập áp dụng

Luyện từ vựng và câu của bài, chấm từng câu.

Luyện tập

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.