Bài 9. Tin kinh tế trong cuộc họp: số liệu, tỷ giá, xuất khẩu

Luyện tập — Bài 9. Tin kinh tế trong cuộc họp: số liệu, tỷ giá, xuất khẩu

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 9, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

汇率huìlǜ
Câu 2

Câu 2 · Ngữ pháp

“Việc này thật ra không hề đơn giản” nói thế nào?

Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

大家都以为他生气了,其实他 没有生气。Dàjiā dōu yǐwéi tā shēngqì le, qíshí tā ___ méiyǒu shēngqì.Nghĩa: Mọi người đều tưởng anh ấy giận, thật ra anh ấy không hề giận.
Câu 4

Câu 4 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

经济jīngjì
出口chūkǒu
投资tóuzī
市场shìchǎng
Câu 5

Câu 5 · Nghe

Nghe và chọn nghĩa đúng.

Câu 6

Câu 6 · Ngữ pháp

Câu “他并很聪明。” đúng ngữ pháp.
Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Công việc này thật ra không nhẹ nhàng như bạn nghĩ.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 8

Câu 8 · Từ vựng

最近油价 了,开车的人很高兴。Zuìjìn yóujià ___ le, kāichē de rén hěn gāoxìng.Nghĩa: Gần đây giá xăng giảm, người lái xe rất vui.
Câu 9

Câu 9 · Đọc

Đọc bản tin (số liệu giả định): xuất khẩu hoa quả của Việt Nam sang Trung Quốc chín tháng đầu năm thế nào?

新闻报道说,今年前九个月,越南对中国的水果出口增长了百分之二十。很多人以为物价上涨会让出口下降,其实并没有。专家说,中国市场对越南水果的需求还会继续增长。Xīnwén bàodào shuō, jīnnián qián jiǔ ge yuè, Yuènán duì Zhōngguó de shuǐguǒ chūkǒu zēngzhǎngle bǎi fēn zhī èrshí. Hěn duō rén yǐwéi wùjià shàngzhǎng huì ràng chūkǒu xiàjiàng, qíshí bìng méiyǒu. Zhuānjiā shuō, Zhōngguó shìchǎng duì Yuènán shuǐguǒ de xūqiú hái huì jìxù zēngzhǎng.
Câu 10

Câu 10 · Viết

Viết 3–4 câu tóm tắt một tin kinh tế (có thể tự đặt số liệu): dùng 增长 / 下降 + 百分之…, và một câu 并不 / 并没有.