Bài 8. Xem nhà thuê: tiền cọc, giá nhà, hợp đồng

Luyện tập — Bài 8. Xem nhà thuê: tiền cọc, giá nhà, hợp đồng

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 8, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

押金yājīn
Câu 2

Câu 2 · Ngữ pháp

“Đi nhanh lên, không thì muộn mất” nói thế nào?

Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

护照一定要带好, 不能上飞机。Hùzhào yídìng yào dàihǎo, ___ bù néng shàng fēijī.Nghĩa: Hộ chiếu nhất định phải mang theo, nếu không thì không lên máy bay được.
Câu 4

Câu 4 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

装修zhuāngxiū
中介zhōngjiè
小区xiǎoqū
采光cǎiguāng
Câu 5

Câu 5 · Nghe

Nghe và chọn nghĩa đúng.

Câu 6

Câu 6 · Ngữ pháp

否则 / 要不然 thường đứng đầu vế sau và nêu hậu quả nếu không làm điều ở vế trước.
Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Bạn phải nộp cọc trước, nếu không thì không được dọn vào ở.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 8

Câu 8 · Từ vựng

这几年大城市的 涨得太快,年轻人买不起房子。Zhè jǐ nián dà chéngshì de ___ zhǎng de tài kuài, niánqīngrén mǎi bu qǐ fángzi.Nghĩa: Mấy năm nay giá nhà ở thành phố lớn tăng nhanh quá, người trẻ không mua nổi nhà.
Câu 9

Câu 9 · Đọc

Môi giới nhắc người viết điều gì?

我在河内租了一套房子,是通过中介找到的。房子在一个很安静的小区,朝南,采光很好。房租一个月八百万越南盾,押金一个月。中介说,合同要看清楚,否则以后搬走的时候押金可能拿不回来。Wǒ zài Hénèi zūle yí tào fángzi, shì tōngguò zhōngjiè zhǎodào de. Fángzi zài yí ge hěn ānjìng de xiǎoqū, cháo nán, cǎiguāng hěn hǎo. Fángzū yí ge yuè bābǎi wàn Yuènán dùn, yājīn yí ge yuè. Zhōngjiè shuō, hétong yào kàn qīngchu, fǒuzé yǐhòu bānzǒu de shíhou yājīn kěnéng ná bu huílai.
Câu 10

Câu 10 · Nói

Bạn gọi điện cho môi giới hỏi về một căn hộ cho thuê. Nói 4 câu: hỏi ít nhất ba điều (房租 · 押金 · 采光 · 小区 · 装修…) và dùng một câu 否则 / 要不然.

Nói to câu trả lời (có thể ghi âm bằng điện thoại để nghe lại), rồi đối chiếu với tiêu chí và bài mẫu.