Bài 6. Tiêu dùng xanh: túi ni-lông, đồ cũ, tái chế

Luyện tập — Bài 6. Tiêu dùng xanh: túi ni-lông, đồ cũ, tái chế

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 6, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

回收huíshōu
Câu 2

Câu 2 · Ngữ pháp

Câu nào đúng?

Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

大人、孩子, 老人都喜欢这个公园。Dàrén, háizi, ___ lǎorén dōu xǐhuan zhège gōngyuán.Nghĩa: Người lớn, trẻ con, thậm chí người già đều thích công viên này.
Câu 4

Câu 4 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

二手èrshǒu
一次性yícìxìng
资源zīyuán
消费xiāofèi
Câu 5

Câu 5 · Nghe

Nghe và chọn nghĩa đúng.

Câu 6

Câu 6 · Ngữ pháp

“他会说汉语,甚至会说‘你好’。” là câu hợp lý.
Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Công ty chúng tôi thậm chí đến cốc dùng một lần cũng không dùng nữa.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 8

Câu 8 · Từ vựng

坐地铁上班可以 很多时间。Zuò dìtiě shàngbān kěyǐ ___ hěn duō shíjiān.Nghĩa: Đi tàu điện ngầm đi làm có thể tiết kiệm nhiều thời gian.
Câu 9

Câu 9 · Đọc

Đồ bán không hết thì sao?

我们小区每个月都有一次“二手市场”。大家把不用的衣服、书和玩具拿出来,便宜卖给邻居。卖不完的东西,小区会帮忙回收。这个活动又省钱又环保,甚至很多老人也来参加。Wǒmen xiǎoqū měi ge yuè dōu yǒu yí cì “èrshǒu shìchǎng”. Dàjiā bǎ bú yòng de yīfu, shū hé wánjù ná chūlai, piányi mài gěi línjū. Mài bu wán de dōngxi, xiǎoqū huì bāngmáng huíshōu. Zhège huódòng yòu shěng qián yòu huánbǎo, shènzhì hěn duō lǎorén yě lái cānjiā.
Câu 10

Câu 10 · Nói

Nói 3–4 câu về những việc bạn làm (hoặc muốn làm) để bảo vệ môi trường, dùng một câu 甚至 và ít nhất hai từ: 购物袋 · 一次性 · 二手 · 回收 · 节省.

Nói to câu trả lời (có thể ghi âm bằng điện thoại để nghe lại), rồi đối chiếu với tiêu chí và bài mẫu.