Bài 5. Du lịch thị trấn cổ: phương ngữ, đặc sản, văn hoá vùng miền

Luyện tập — Bài 5. Du lịch thị trấn cổ: phương ngữ, đặc sản, văn hoá vùng miền

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 5, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

特产tèchǎn
Câu 2

Câu 2 · Ngữ pháp

“Đã mệt rồi thì nghỉ một lát đi” nói thế nào?

Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

既然你不喜欢这份工作, 换一个吧。Jìrán nǐ bù xǐhuan zhè fèn gōngzuò, ___ huàn yí ge ba.Nghĩa: Bạn đã không thích công việc này thì đổi việc khác đi.
Câu 4

Câu 4 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

古镇gǔzhèn
方言fāngyán
景点jǐngdiǎn
行程xíngchéng
Câu 5

Câu 5 · Nghe

Nghe và chọn nghĩa đúng.

Câu 6

Câu 6 · Ngữ pháp

Câu “既然明天下雨,我们就别去了。” dùng được khi chưa ai biết ngày mai có mưa hay không.
Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Bạn đã thích thì mua thêm một ít đi.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 8

Câu 8 · Từ vựng

去旅游的时候,最好请一个 人带路。Qù lǚyóu de shíhou, zuìhǎo qǐng yí ge ___ rén dàilù.Nghĩa: Khi đi du lịch, tốt nhất nên nhờ một người địa phương dẫn đường.
Câu 9

Câu 9 · Đọc

Điều nào ĐÚNG?

这个周末我和朋友去了一个古镇。那里的人说方言,我们一句也听不懂,不过他们都很热情。我们参观了好几个景点,还吃了很多当地的风味小吃。回来的时候,我给同事们买了一些特产。Zhège zhōumò wǒ hé péngyou qùle yí ge gǔzhèn. Nàlǐ de rén shuō fāngyán, wǒmen yí jù yě tīng bu dǒng, búguò tāmen dōu hěn rèqíng. Wǒmen cānguānle hǎo jǐ ge jǐngdiǎn, hái chīle hěn duō dāngdì de fēngwèi xiǎochī. Huílai de shíhou, wǒ gěi tóngshìmen mǎile yìxiē tèchǎn.
Câu 10

Câu 10 · Viết

Viết 4 câu giới thiệu một nơi du lịch ở quê bạn cho một người bạn Trung Quốc: điểm tham quan, món ăn, đặc sản, và một câu 既然…就….