Bài 3. Mạng xã hội: chia sẻ, bình luận, quyền riêng tư

Luyện tập — Bài 3. Mạng xã hội: chia sẻ, bình luận, quyền riêng tư

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 3, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

隐私yǐnsī
Câu 2

Câu 2 · Ngữ pháp

Câu nào đúng?

Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

 天气变热,来海边游泳的人越来越多。___ tiānqì biàn rè, lái hǎibiān yóuyǒng de rén yuè lái yuè duō.Nghĩa: Cùng với trời nóng lên, người ra biển bơi ngày càng đông.
Câu 4

Câu 4 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

点赞diǎnzàn
评论pínglùn
粉丝fěnsī
直播zhíbō
Câu 5

Câu 5 · Nghe

Nghe và chọn nghĩa đúng.

Câu 6

Câu 6 · Ngữ pháp

Câu “随着手机,大家越来越喜欢上网。” đúng ngữ pháp.
Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Khi đăng ảnh bạn phải chú ý quyền riêng tư.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 8

Câu 8 · Từ vựng

现在的孩子太 手机了,一放下就不高兴。Xiànzài de háizi tài ___ shǒujī le, yí fàngxià jiù bù gāoxìng.Nghĩa: Trẻ con bây giờ phụ thuộc vào điện thoại quá, vừa đặt xuống là không vui.
Câu 9

Câu 9 · Đọc

Điều nào ĐÚNG?

我表妹是个网红,她每天晚上在网上直播,介绍越南的小吃。她现在有五十多万粉丝。不过她从来不在网上说自己住在哪儿,因为她很注意保护隐私。Wǒ biǎomèi shì ge wǎnghóng, tā měi tiān wǎnshang zài wǎngshang zhíbō, jièshào Yuènán de xiǎochī. Tā xiànzài yǒu wǔshí duō wàn fěnsī. Búguò tā cónglái bú zài wǎngshang shuō zìjǐ zhù zài nǎr, yīnwèi tā hěn zhùyì bǎohù yǐnsī.
Câu 10

Câu 10 · Viết

Viết 3–4 câu về thói quen dùng mạng xã hội của bạn, dùng một câu 随着… và ít nhất hai từ: 刷 · 朋友圈 · 点赞 · 评论 · 隐私.