Bài 2. Sống khoẻ mỗi ngày: khám sức khoẻ, thói quen, áp lực

Luyện tập — Bài 2. Sống khoẻ mỗi ngày: khám sức khoẻ, thói quen, áp lực

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 2, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

熬夜áoyè
Câu 2

Câu 2 · Ngữ pháp

“Xe hỏng, tôi đành phải đi bộ đi làm” nói thế nào?

Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

最后一班车走了,我们 打车回家。Zuìhòu yì bān chē zǒu le, wǒmen ___ dǎchē huí jiā.Nghĩa: Chuyến xe cuối đã đi rồi, chúng tôi đành phải bắt taxi về nhà.
Câu 4

Câu 4 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

血压xuèyā
营养yíngyǎng
压力yālì
规律guīlǜ
Câu 5

Câu 5 · Nghe

Nghe và chọn nghĩa đúng.

Câu 6

Câu 6 · Ngữ pháp

“我很喜欢游泳,所以不得不每天去游泳。” là câu tự nhiên.
Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Vì áp lực quá lớn, anh ấy thường mất ngủ.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 8

Câu 8 · Từ vựng

他的早饭有鸡蛋、牛奶和水果,很有 。Tā de zǎofàn yǒu jīdàn, niúnǎi hé shuǐguǒ, hěn yǒu ___.Nghĩa: Bữa sáng của anh ấy có trứng, sữa và hoa quả, rất bổ dưỡng.
Câu 9

Câu 9 · Đọc

Vì sao bác Trương thay đổi thói quen sinh hoạt?

老张今年五十岁。上个月体检的时候,医生说他血压太高,不能再抽烟喝酒了。老张不得不改变生活习惯:他戒了烟,每天晚上十点睡觉,周末还去公园锻炼。现在他觉得身体好多了。Lǎo Zhāng jīnnián wǔshí suì. Shàng ge yuè tǐjiǎn de shíhou, yīshēng shuō tā xuèyā tài gāo, bù néng zài chōuyān hējiǔ le. Lǎo Zhāng bùdébù gǎibiàn shēnghuó xíguàn: tā jièle yān, měi tiān wǎnshang shí diǎn shuìjiào, zhōumò hái qù gōngyuán duànliàn. Xiànzài tā juéde shēntǐ hǎo duō le.
Câu 10

Câu 10 · Nói

Bạn của bạn hay thức khuya và áp lực lớn. Nói 3–4 câu khuyên bạn ấy, dùng 不得不 hoặc 这样下去可不行 và ít nhất hai từ: 熬夜 · 压力 · 规律 · 饮食.

Nói to câu trả lời (có thể ghi âm bằng điện thoại để nghe lại), rồi đối chiếu với tiêu chí và bài mẫu.