Bài 10. Kế hoạch dài hạn: khởi nghiệp, tiết kiệm, nghỉ hưu

Luyện tập — Bài 10. Kế hoạch dài hạn: khởi nghiệp, tiết kiệm, nghỉ hưu

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 10, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

退休tuìxiū
Câu 2

Câu 2 · Ngữ pháp

“Tôi nghĩ đi nghĩ lại, vẫn chưa quyết định” nói thế nào?

Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

孩子们在院子里跑来跑 ,玩儿得很高兴。Háizimen zài yuànzi lǐ pǎo lái pǎo ___, wánr de hěn gāoxìng.Nghĩa: Bọn trẻ chạy đi chạy lại trong sân, chơi rất vui.
Câu 4

Câu 4 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

存款cúnkuǎn
保险bǎoxiǎn
创业chuàngyè
兼职jiānzhí
Câu 5

Câu 5 · Nghe

Nghe và chọn nghĩa đúng.

Câu 6

Câu 6 · Ngữ pháp

Câu “他找来找去钥匙。” đúng ngữ pháp.
Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Chúng tôi bàn đi bàn lại vẫn không có kết quả.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 8

Câu 8 · Từ vựng

先工作几年, 一些经验,再考虑创业。Xiān gōngzuò jǐ nián, ___ yìxiē jīngyàn, zài kǎolǜ chuàngyè.Nghĩa: Làm việc vài năm trước, tích luỹ chút kinh nghiệm rồi hẵng tính chuyện khởi nghiệp.
Câu 9

Câu 9 · Đọc

Kế hoạch sau khi nghỉ hưu của cô Vương là gì?

王阿姨今年五十八岁,明年就退休了。她和丈夫有一些存款,也买了养老保险。她的规划是:退休以后先去中国旅游,然后在家附近开一个小咖啡馆。她说:“我想来想去,觉得退休以后也要做点儿自己喜欢的事。”Wáng āyí jīnnián wǔshíbā suì, míngnián jiù tuìxiū le. Tā hé zhàngfu yǒu yìxiē cúnkuǎn, yě mǎile yǎnglǎo bǎoxiǎn. Tā de guīhuà shì: tuìxiū yǐhòu xiān qù Zhōngguó lǚyóu, ránhòu zài jiā fùjìn kāi yí ge xiǎo kāfēiguǎn. Tā shuō: “Wǒ xiǎng lái xiǎng qù, juéde tuìxiū yǐhòu yě yào zuò diǎnr zìjǐ xǐhuan de shì.”
Câu 10

Câu 10 · Nói

Nói 4 câu về kế hoạch ngắn hạn và dài hạn của bạn, dùng 短期 / 长期, một câu V来V去 và ít nhất hai từ: 存款 · 创业 · 兼职 · 积累 · 保险 · 退休.

Nói to câu trả lời (có thể ghi âm bằng điện thoại để nghe lại), rồi đối chiếu với tiêu chí và bài mẫu.