Bài 6. Phong tục Việt – Trung: giống và khác

Luyện tập — Bài 6. Phong tục Việt – Trung: giống và khác

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 6, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

拜年bàinián
Câu 2

Câu 2 · Ngữ pháp

Câu nào đúng?

Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

不管下雨 下雪,他每天都去跑步。Bùguǎn xià yǔ ___ xià xuě, tā měi tiān dōu qù pǎobù.Nghĩa: Dù mưa hay tuyết, ngày nào anh ấy cũng đi chạy bộ.
Câu 4

Câu 4 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

风俗fēngsú
习惯xíguàn
尊重zūnzhòng
相同xiāngtóng
Câu 5

Câu 5 · Nghe

Nghe và chọn nghĩa đúng.

Câu 6

Câu 6 · Từ vựng

粽子 chính là bánh chưng của Việt Nam.
Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Dù bạn đồng ý hay không, tôi cũng sẽ đi.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 8

Câu 8 · Từ vựng

我们应该 别人的习惯。Wǒmen yīnggāi ___ biérén de xíguàn.Nghĩa: Chúng ta nên tôn trọng thói quen của người khác.
Câu 9

Câu 9 · Đọc

Điểm KHÁC nhau giữa hai nước theo đoạn văn là gì?

越南和中国都过春节。除了打扫房子以外,两个国家的人还都给孩子红包,大年初一都去拜年。不同的是,中国北方人过年喜欢吃饺子,越南人吃一种方形的粽子。Yuènán hé Zhōngguó dōu guò Chūnjié. Chúle dǎsǎo fángzi yǐwài, liǎng ge guójiā de rén hái dōu gěi háizi hóngbāo, dànián chūyī dōu qù bàinián. Bùtóng de shì, Zhōngguó běifāngrén guònián xǐhuan chī jiǎozi, Yuènánrén chī yì zhǒng fāngxíng de zòngzi.
Câu 10

Câu 10 · Viết

Viết 3–4 câu giới thiệu một phong tục ngày Tết của Việt Nam cho bạn Trung Quốc: giống / khác Trung Quốc ở đâu, dùng 不管…都… hoặc 除了…以外.