Bài 5. Thanh toán: tiền cọc, khoản còn lại, chuyển tiền T/T, thư tín dụng

Luyện tập — Bài 5. Thanh toán: tiền cọc, khoản còn lại, chuyển tiền T/T, thư tín dụng

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 5, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

尾款wěikuǎn
Câu 2

Câu 2 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

定金dìngjīn
电汇diànhuì
信用证xìnyòngzhèng
水单shuǐdān
Câu 3

Câu 3 · Từ vựng

定金已经 了,我们马上安排生产。Dìngjīn yǐjīng ___ le, wǒmen mǎshàng ānpái shēngchǎn.Nghĩa: Tiền cọc đã về tài khoản rồi, chúng tôi sắp xếp sản xuất ngay.
Câu 4

Câu 4 · Nghe

Khi nào trả khoản còn lại?

Câu 5

Câu 5 · Ngữ pháp

一旦定金到账,工厂 开始准备原材料。Yídàn dìngjīn dàozhàng, gōngchǎng ___ kāishǐ zhǔnbèi yuáncáiliào.Nghĩa: Một khi tiền cọc về tài khoản, nhà máy sẽ bắt đầu chuẩn bị nguyên liệu.
Câu 6

Câu 6 · Ngữ pháp

Câu nào đúng?

Câu 7

Câu 7 · Từ vựng

Theo bài, khi nhận email báo “đổi tài khoản nhận tiền”, nên chuyển ngay vào tài khoản mới cho kịp hạn.
Câu 8

Câu 8 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Phí ngân hàng do ai chịu?

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 9

Câu 9 · Đọc

Khoản 70% còn lại trả khi nào?

付款方式:电汇。签合同以后七天内付百分之三十定金;尾款百分之七十,买方看到提单副本以后五天内付清。银行手续费各付各的。Fùkuǎn fāngshì: diànhuì. Qiān hétong yǐhòu qī tiān nèi fù bǎi fēn zhī sānshí dìngjīn; wěikuǎn bǎi fēn zhī qīshí, mǎifāng kàndào tídān fùběn yǐhòu wǔ tiān nèi fùqīng. Yínháng shǒuxùfèi gè fù gè de.
Câu 10

Câu 10 · Viết

Viết tin nhắn 2–3 câu gửi nhà cung cấp: đã chuyển tiền cọc 30% bằng T/T, gửi kèm chứng từ chuyển tiền, nhờ xác nhận khi tiền về và báo lịch sản xuất.