Bài 4. Số lượng tối thiểu và giá: giá bậc thang, giá xuất xưởng, FOB, CIF

Luyện tập — Bài 4. Số lượng tối thiểu và giá: giá bậc thang, giá xuất xưởng, FOB, CIF

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 4, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

起订数量qǐdìng shùliàng
Câu 2

Câu 2 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

出厂价chūchǎngjià
离岸价lí'ànjià
到岸价dào'ànjià
有效期yǒuxiàoqī
Câu 3

Câu 3 · Từ vựng

这个价格 吗?要不要另外开发票?Zhège jiàgé ___ ma? Yào bu yào lìngwài kāi fāpiào?Nghĩa: Giá này đã gồm thuế chưa? Có phải xuất hoá đơn riêng không?
Câu 4

Câu 4 · Nghe

Giá này là giá gì?

Câu 5

Câu 5 · Ngữ pháp

只要你们多订五百个,单价 能低一些。Zhǐyào nǐmen duō dìng wǔbǎi ge, dānjià ___ néng dī yìxiē.Nghĩa: Chỉ cần các anh đặt thêm năm trăm chiếc, đơn giá có thể thấp hơn.
Câu 6

Câu 6 · Từ vựng

Theo bài, với giá CIF (到岸价), rủi ro về hàng hoá chuyển sang người mua khi nào?

Câu 7

Câu 7 · Từ vựng

“出厂价” thường đã gồm cước vận chuyển tới cảng đi.
Câu 8

Câu 8 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Bảng báo giá có hiệu lực ba mươi ngày.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 9

Câu 9 · Đọc

Đặt 1.500 chiếc thì đơn giá bao nhiêu?

报价单:保温杯,离岸价(深圳)。五百到九百九十九个,每个四十二元;一千到一千九百九十九个,每个三十八元;两千个以上,每个三十五元。有效期三十天。Bàojiàdān: bǎowēnbēi, lí'ànjià (Shēnzhèn). Wǔbǎi dào jiǔbǎi jiǔshíjiǔ ge, měi ge sìshí'èr yuán; yìqiān dào yìqiān jiǔbǎi jiǔshíjiǔ ge, měi ge sānshíbā yuán; liǎngqiān ge yǐshàng, měi ge sānshíwǔ yuán. Yǒuxiàoqī sānshí tiān.
Câu 10

Câu 10 · Nói

Thương lượng với nhà cung cấp (3–4 câu): hỏi MOQ, đề nghị đơn đầu ít hơn, hỏi giá FOB hay CIF, hỏi hiệu lực báo giá.

Nói to câu trả lời (có thể ghi âm bằng điện thoại để nghe lại), rồi đối chiếu với tiêu chí và bài mẫu.