Bài 3. Quy cách và hàng mẫu: chất liệu, kích thước, đặt làm riêng, làm mẫu

Luyện tập — Bài 3. Quy cách và hàng mẫu: chất liệu, kích thước, đặt làm riêng, làm mẫu

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 3, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

材质cáizhì
Câu 2

Câu 2 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

尺寸chǐcùn
参数cānshù
认证rènzhèng
偏色piānsè
Câu 3

Câu 3 · Từ vựng

定制颜色要先 ,大概七天。Dìngzhì yánsè yào xiān ___, dàgài qī tiān.Nghĩa: Đặt màu riêng phải làm mẫu trước, khoảng bảy ngày.
Câu 4

Câu 4 · Nghe

Phí mẫu tính thế nào?

Câu 5

Câu 5 · Ngữ pháp

除非客户确认样品, 不能做大货。Chúfēi kèhù quèrèn yàngpǐn, ___ bù néng zuò dàhuò.Nghĩa: Trừ khi khách duyệt mẫu, nếu không thì không được sản xuất hàng loạt.
Câu 6

Câu 6 · Ngữ pháp

“Chỉ khi các anh trả phí mẫu, chúng tôi mới làm mẫu” nói thế nào?

Câu 7

Câu 7 · Từ vựng

“大货” là hàng mẫu.
Câu 8

Câu 8 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Kích thước làm theo bản vẽ của chúng tôi.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 9

Câu 9 · Đọc

Điều nào ĐÚNG?

阿兰您好:样品已经寄出,单号我微信发给您。样品的颜色是按照您的色号做的,但是在灯光下可能有一点偏色。请您收到以后三天内确认,确认以后我们才开始做大货。Ā Lán nín hǎo: Yàngpǐn yǐjīng jìchū, dānhào wǒ Wēixìn fā gěi nín. Yàngpǐn de yánsè shì ànzhào nín de sèhào zuò de, dànshì zài dēngguāng xià kěnéng yǒu yìdiǎn piānsè. Qǐng nín shōudào yǐhòu sān tiān nèi quèrèn, quèrèn yǐhòu wǒmen cái kāishǐ zuò dàhuò.
Câu 10

Câu 10 · Viết

Viết tin nhắn 2–3 câu gửi kỹ sư nhà máy: chốt chất liệu, kích thước theo bản vẽ, màu đặt riêng; hỏi phí mẫu và thời gian làm mẫu.