Bài 2. Gặp nhà cung cấp ở hội chợ: gian hàng, mẫu mới, catalogue, đại lý

Luyện tập — Bài 2. Gặp nhà cung cấp ở hội chợ: gian hàng, mẫu mới, catalogue, đại lý

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 2, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

展位zhǎnwèi
Câu 2

Câu 2 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

展会zhǎnhuì
新款xīnkuǎn
爆款bàokuǎn
目录mùlù
Câu 3

Câu 3 · Từ vựng

我们想做你们在越南的 。Wǒmen xiǎng zuò nǐmen zài Yuènán de ___.Nghĩa: Chúng tôi muốn làm đại lý của các anh chị ở Việt Nam.
Câu 4

Câu 4 · Nghe

Đặt hàng tại chỗ được gì?

Câu 5

Câu 5 · Ngữ pháp

如果你们觉得价格合适 ,可以现场下单。Rúguǒ nǐmen juéde jiàgé héshì ___, kěyǐ xiànchǎng xiàdān.Nghĩa: Nếu các anh thấy giá phù hợp thì có thể đặt hàng tại chỗ.
Câu 6

Câu 6 · Ngữ pháp

“Một năm phải bán khoảng ba container” nói thế nào?

Câu 7

Câu 7 · Từ vựng

“独家代理” là đại lý độc quyền.
Câu 8

Câu 8 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Cho tôi xin một cuốn catalogue sản phẩm được không?

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 9

Câu 9 · Đọc

Điều nào ĐÚNG?

展会通知:本届展会从十月十五号到十九号,我们的展位在三号馆。现场下单打九五折,样品可以免费寄。欢迎大家来参观!Zhǎnhuì tōngzhī: běn jiè zhǎnhuì cóng shí yuè shíwǔ hào dào shíjiǔ hào, wǒmen de zhǎnwèi zài sān hào guǎn. Xiànchǎng xiàdān dǎ jiǔ wǔ zhé, yàngpǐn kěyǐ miǎnfèi jì. Huānyíng dàjiā lái cānguān!
Câu 10

Câu 10 · Nói

Bạn ghé một gian hàng ở hội chợ. Nói 3–4 câu: giới thiệu công ty, hỏi catalogue và mẫu bán chạy, hỏi về đại lý ở Việt Nam, xin kết bạn WeChat.

Nói to câu trả lời (có thể ghi âm bằng điện thoại để nghe lại), rồi đối chiếu với tiêu chí và bài mẫu.