Bài 1. Tìm nhà cung cấp: sàn B2B, nhà máy hay công ty thương mại, hỏi giá

Luyện tập — Bài 1. Tìm nhà cung cấp: sàn B2B, nhà máy hay công ty thương mại, hỏi giá

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 1, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

厂家chǎngjiā
Câu 2

Câu 2 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

平台píngtái
搜索sōusuǒ
筛选shāixuǎn
询价xúnjià
Câu 3

Câu 3 · Từ vựng

这家工厂有三条生产线,很有 。Zhè jiā gōngchǎng yǒu sān tiáo shēngchǎnxiàn, hěn yǒu ___.Nghĩa: Nhà máy này có ba dây chuyền sản xuất, rất có năng lực.
Câu 4

Câu 4 · Nghe

Nhà máy này chủ yếu làm gì?

Câu 5

Câu 5 · Ngữ pháp

我们的产品以厨房用品 主。Wǒmen de chǎnpǐn yǐ chúfáng yòngpǐn ___ zhǔ.Nghĩa: Sản phẩm của chúng tôi chủ yếu là đồ dùng nhà bếp.
Câu 6

Câu 6 · Ngữ pháp

Câu nào đúng?

Câu 7

Câu 7 · Từ vựng

“贸易公司” là nhà máy tự sản xuất hàng.
Câu 8

Câu 8 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Khi hỏi giá phải ghi rõ số lượng và kích thước.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 9

Câu 9 · Đọc

Người viết KHÔNG yêu cầu điều gì?

王经理您好:我们是越南的一家进口公司,以厨房用品为主。我们在平台上看到贵公司的保温杯,想采购两千个,颜色要绿色。请报一下价格和交期,并发一下贵公司的营业执照。谢谢!Wáng jīnglǐ nín hǎo: Wǒmen shì Yuènán de yì jiā jìnkǒu gōngsī, yǐ chúfáng yòngpǐn wéizhǔ. Wǒmen zài píngtái shàng kàndào guì gōngsī de bǎowēnbēi, xiǎng cǎigòu liǎngqiān ge, yánsè yào lǜsè. Qǐng bào yíxià jiàgé hé jiāoqī, bìng fā yíxià guì gōngsī de yíngyè zhízhào. Xièxie!
Câu 10

Câu 10 · Viết

Viết tin nhắn 2–3 câu gửi một nhà máy trên sàn: giới thiệu công ty (chủ yếu làm gì), mặt hàng cần mua, số lượng; nhờ báo giá và hạn giao.