Bài 7. Nấu ăn: mùi vị, cách làm, gia vị

Luyện tập — Bài 7. Nấu ăn: mùi vị, cách làm, gia vị

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 7, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

酸suān
Câu 2

Câu 2 · Ngữ pháp

这个菜一点儿 不辣。Zhège cài yìdiǎnr ___ bú là.Nghĩa: Món này không cay chút nào.
Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

“Trong tủ lạnh không còn một quả trứng nào” nói thế nào?

Câu 4

Câu 4 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

盐yán
糖táng
鱼yú
肉ròu
Câu 5

Câu 5 · Nghe

Nghe và chọn nghĩa đúng.

Câu 6

Câu 6 · Ngữ pháp

Trong câu “放一点儿盐”, 一点儿 có nghĩa “một chút” và đứng trước danh từ.
Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Trước tiên rửa sạch cá.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 8

Câu 8 · Từ vựng

这个西瓜很 ,像糖一样。Zhège xīguā hěn ___, xiàng táng yíyàng.Nghĩa: Quả dưa hấu này rất ngọt, ngọt như đường.
Câu 9

Câu 9 · Đọc

Cá được nấu thế nào?

王丽做的鱼很好吃。她说做法一点儿也不难:先把鱼洗干净,放一点儿盐,然后蒸十分钟就可以了。Wáng Lì zuò de yú hěn hǎochī. Tā shuō zuòfǎ yìdiǎnr yě bù nán: xiān bǎ yú xǐ gānjìng, fàng yìdiǎnr yán, ránhòu zhēng shí fēnzhōng jiù kěyǐ le.
Câu 10

Câu 10 · Viết

Viết cách làm một món đơn giản bạn biết (3–4 câu) với 先 … 然后 … 最后 …, có một câu nhận xét vị.