Bài 6. Sức khoẻ và thể thao: tập luyện, cân nặng, kiên trì

Luyện tập — Bài 6. Sức khoẻ và thể thao: tập luyện, cân nặng, kiên trì

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 6, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

锻炼duànliàn
Câu 2

Câu 2 · Ngữ pháp

雨越下 大。Yǔ yuè xià ___ dà.Nghĩa: Mưa càng lúc càng to.
Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

Câu nào đúng?

Câu 4

Câu 4 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

胖pàng
瘦shòu
公斤gōngjīn
身材shēncái
Câu 5

Câu 5 · Nghe

Nghe và chọn nghĩa đúng.

Câu 6

Câu 6 · Từ vựng

我一百二十斤 nghĩa là “tôi nặng 120 kg”.
Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Dạo này tôi béo lên ba ký (3 kg).

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 8

Câu 8 · Từ vựng

跑步要 ,不能三天打鱼,两天晒网。Pǎobù yào ___, bù néng sān tiān dǎ yú, liǎng tiān shài wǎng.Nghĩa: Chạy bộ phải kiên trì, không được bữa đực bữa cái.
Câu 9

Câu 9 · Đọc

Điều nào ĐÚNG?

明每天下班以后去跑步,已经坚持三个月了,瘦了五公斤。开始的时候很累,可是越跑越喜欢。Míng měi tiān xiàbān yǐhòu qù pǎobù, yǐjīng jiānchí sān ge yuè le, shòule wǔ gōngjīn. Kāishǐ de shíhou hěn lèi, kěshì yuè pǎo yuè xǐhuan.
Câu 10

Câu 10 · Nói

Nói 3 câu về thói quen vận động của bạn (bao lâu một lần, đã duy trì bao lâu, cảm nhận) — dùng 越 … 越 … một lần.

Nói to câu trả lời (có thể ghi âm bằng điện thoại để nghe lại), rồi đối chiếu với tiêu chí và bài mẫu.