Bài 4. Thời tiết và kế hoạch: sắp mưa, sắp nghỉ, đổi kế hoạch

Luyện tập — Bài 4. Thời tiết và kế hoạch: sắp mưa, sắp nghỉ, đổi kế hoạch

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 4, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

取消qǔxiāo
Câu 2

Câu 2 · Ngữ pháp

外面刮风了,快要下雨 。Wàimiàn guā fēng le, kuàiyào xià yǔ ___.Nghĩa: Bên ngoài nổi gió rồi, sắp mưa rồi.
Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

“Sáng mai chúng tôi xuất phát rồi” nói thế nào?

Câu 4

Câu 4 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

天气预报tiānqì yùbào
伞sǎn
放假fàngjià
比赛bǐsài
Câu 5

Câu 5 · Nghe

Nghe và chọn nghĩa đúng.

Câu 6

Câu 6 · Từ vựng

Lượng từ cho cái ô là 把: 一把伞.
Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Sắp được nghỉ rồi, bạn có dự định gì?

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 8

Câu 8 · Từ vựng

出门带把 吧,天气预报说下午有雨。Chūmén dài bǎ ___ ba, tiānqì yùbào shuō xiàwǔ yǒu yǔ.Nghĩa: Ra ngoài mang theo ô nhé, dự báo nói chiều có mưa.
Câu 9

Câu 9 · Đọc

Vì sao đổi lịch leo núi?

天气预报说星期六有大风,星期天是晴天。我们本来打算星期六去爬山,现在改到星期天了。Tiānqì yùbào shuō xīngqīliù yǒu dàfēng, xīngqītiān shì qíngtiān. Wǒmen běnlái dǎsuàn xīngqīliù qù páshān, xiànzài gǎi dào xīngqītiān le.
Câu 10

Câu 10 · Viết

Viết tin nhắn 2–3 câu cho bạn: thời tiết sắp thay đổi, nhắc mang đồ, đề nghị đổi kế hoạch nếu cần.