Bài 1. Mua sắm trên mạng: đặt hàng, nhận hàng, trả hàng

Luyện tập — Bài 1. Mua sắm trên mạng: đặt hàng, nhận hàng, trả hàng

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 1, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

快递kuàidì
Câu 2

Câu 2 · Ngữ pháp

“Anh ấy đi vào trong phòng” nói thế nào?

Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

你的快递到了,你 来拿一下吧。Nǐ de kuàidì dào le, nǐ ___ lái ná yíxià ba.Nghĩa: Hàng của bạn đến rồi, bạn xuống lấy nhé. (Người nói ở dưới nhà.)
Câu 4

Câu 4 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

评价píngjià
退tuì
搬bān
重zhòng
Câu 5

Câu 5 · Nghe

Nghe và chọn nghĩa đúng.

Câu 6

Câu 6 · Ngữ pháp

Trong 搬上去, chữ 去 cho biết vật được chuyển RỜI XA người nói.
Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Hãy khiêng thùng lên.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 8

Câu 8 · Từ vựng

买以前,我先看看别人的 。Mǎi yǐqián, wǒ xiān kànkan biérén de ___.Nghĩa: Trước khi mua, tôi xem đánh giá của người khác trước.
Câu 9

Câu 9 · Đọc

Vì sao người viết muốn trả hàng?

我在网上买了一双鞋,评价很好,也不贵。可是快递到了以后,我发现鞋有点儿大,所以我想退。Wǒ zài wǎngshang mǎile yì shuāng xié, píngjià hěn hǎo, yě bú guì. Kěshì kuàidì dàole yǐhòu, wǒ fāxiàn xié yǒudiǎnr dà, suǒyǐ wǒ xiǎng tuì.
Câu 10

Câu 10 · Nói

Kể 3 câu về lần mua hàng trên mạng gần nhất: mua gì, vì sao chọn, nhận hàng thế nào (dùng một bổ ngữ xu hướng kép).

Nói to câu trả lời (có thể ghi âm bằng điện thoại để nghe lại), rồi đối chiếu với tiêu chí và bài mẫu.