Bài 8. Đi siêu thị: mua đồ ăn, hỏi giá, tính tiền

Luyện tập — Bài 8. Đi siêu thị: mua đồ ăn, hỏi giá, tính tiền

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 8, chấm từng câu.

Bài luyện12 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

新鲜xīnxiān
Câu 2

Câu 2 · Từ vựng

Táo giá gốc 10 tệ / cân. Hôm nay mua 1 cân hết bao nhiêu?

今天苹果打八折。Jīntiān píngguǒ dǎ bā zhé.
Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

这个面包很好吃,我想 买一个。Zhège miànbāo hěn hǎochī, wǒ xiǎng ___ mǎi yí ge.Nghĩa: Bánh mì này ngon, tôi muốn mua thêm một cái.
Câu 4

Câu 4 · Ngữ pháp

我 忘了买牛奶!Wǒ ___ wàngle mǎi niúnǎi!Nghĩa: Tôi lại quên mua sữa rồi!
Câu 5

Câu 5 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

水果shuǐguǒ
鸡蛋jīdàn
牛奶niúnǎi
面包miànbāo
Câu 6

Câu 6 · Nghe

Nghe và chọn số tiền.

Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

“这些个苹果” là cách nói đúng.
Câu 8

Câu 8 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Tôi đã mua một ít hoa quả.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 9

Câu 9 · Đọc

Tổng cộng phải trả bao nhiêu?

苹果十块一斤,我买了两斤。牛奶六块一瓶,我买了一瓶。Píngguǒ shí kuài yì jīn, wǒ mǎile liǎng jīn. Niúnǎi liù kuài yì píng, wǒ mǎile yì píng.
Câu 10

Câu 10 · Nói

Đóng vai người mua ở siêu thị: hỏi giá một loại hoa quả, hỏi có tươi không, mua 2 cân, hỏi tổng cộng bao nhiêu và trả bằng điện thoại.

Nói to câu trả lời (có thể ghi âm bằng điện thoại để nghe lại), rồi đối chiếu với tiêu chí và bài mẫu.

Câu 11

Câu 11 · Nghe

Nghe câu nhân viên nói. Giá táo hôm nay thế nào?

Câu 12

Câu 12 · Đọc

Đọc hội thoại, rồi trả lời.

王丽:明,我们买些水果吧。这些苹果很新鲜。 明:苹果多少钱一斤? 服务员:八块一斤,今天打八折。 明:好,我们要两斤。还要鸡蛋和牛奶。 王丽:面包也没有了,再买一个吧。 服务员:一共六十块。Wáng Lì: Míng, wǒmen mǎi xiē shuǐguǒ ba. Zhèxiē píngguǒ hěn xīnxiān. Míng: Píngguǒ duōshao qián yì jīn? Fúwùyuán: Bā kuài yì jīn, jīntiān dǎ bā zhé. Míng: Hǎo, wǒmen yào liǎng jīn. Hái yào jīdàn hé niúnǎi. Wáng Lì: Miànbāo yě méiyǒu le, zài mǎi yí ge ba. Fúwùyuán: Yígòng liùshí kuài.
Họ trả tất cả bao nhiêu tiền?