Bài 2. Hỏi đường: trái, phải, phía trước, đi thẳng, rẽ

Luyện tập — Bài 2. Hỏi đường: trái, phải, phía trước, đi thẳng, rẽ

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 2, chấm từng câu.

Bài luyện12 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

对面duìmiàn
Câu 2

Câu 2 · Ngữ pháp

“Ngân hàng ở bên cạnh siêu thị” nói thế nào?

Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

到第二个路口 左拐。Dào dì'èr ge lùkǒu ___ zuǒ guǎi.Nghĩa: Đến ngã tư thứ hai thì rẽ trái.
Câu 4

Câu 4 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

前面qiánmiàn
后面hòumiàn
左边zuǒbian
右边yòubian
Câu 5

Câu 5 · Nghe

Nghe và chọn chỉ dẫn đúng.

Câu 6

Câu 6 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Từ nhà tôi đến công ty mất nửa tiếng.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

“Ngã tư thứ hai” là 二个路口.
Câu 8

Câu 8 · Ngữ pháp

Câu nào đúng?

Câu 9

Câu 9 · Đọc

Bệnh viện ở đâu?

医院不远,就在学校对面。Yīyuàn bù yuǎn, jiù zài xuéxiào duìmiàn.
Câu 10

Câu 10 · Viết

Viết 2–3 câu chỉ đường từ nhà bạn (hoặc công ty) đến siêu thị / ga tàu gần nhất.

Câu 11

Câu 11 · Nghe

Nghe câu cô trả lời. Phải đi thế nào?

Câu 12

Câu 12 · Đọc

Đọc hội thoại, rồi trả lời.

明:阿姨,请问,医院怎么走? 阿姨:一直往前走,到第二个路口往右拐。 明:往右拐以后呢? 阿姨:医院就在超市对面。 明:离这儿远吗? 阿姨:不远,很近。 明:谢谢您!Míng: Āyí, qǐngwèn, yīyuàn zěnme zǒu? Āyí: Yìzhí wǎng qián zǒu, dào dì'èr ge lùkǒu wǎng yòu guǎi. Míng: Wǎng yòu guǎi yǐhòu ne? Āyí: Yīyuàn jiù zài chāoshì duìmiàn. Míng: Lí zhèr yuǎn ma? Āyí: Bù yuǎn, hěn jìn. Míng: Xièxie nín!
Bệnh viện ở bên cạnh siêu thị.