Bài 8. Hôm qua bạn đã làm gì? 了 và 没

Luyện tập — Bài 8. Hôm qua bạn đã làm gì? 了 và 没

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 8, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Ngữ pháp

“Tôi đã mua một quyển sách” nói thế nào?

Câu 2

Câu 2 · Ngữ pháp

“Tôi vẫn chưa ăn trưa” nói thế nào?

Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

昨天我 去上班。Zuótiān wǒ ___ qù shàngbān.Nghĩa: Hôm qua tôi không đi làm.
Câu 4

Câu 4 · Đọc

Câu này nghĩa là gì?

你吃饭了吗?Nǐ chī fàn le ma?
Câu 5

Câu 5 · Nghe

Nghe và chọn nghĩa đúng.

Câu 6

Câu 6 · Ngữ pháp

Câu “昨天很冷了” là cách nói đúng để kể “hôm qua rất lạnh”.
Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Tôi đã làm xong bài tập rồi.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 8

Câu 8 · Ngữ pháp

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

我吃了。
我没吃。
我还没吃。
Câu 9

Câu 9 · Ngữ pháp

以前我常常去那儿,可是现在不去 。Yǐqián wǒ chángcháng qù nàr, kěshì xiànzài bú qù ___.Nghĩa: Trước đây tôi hay đến đó, nhưng giờ không đến nữa.
Câu 10

Câu 10 · Viết

Viết 3 câu: hôm qua bạn đã làm gì (了), việc gì bạn không làm (没), việc gì bạn vẫn chưa làm (还没).