Bài 1. Đi ăn nhà hàng: gọi món, chọn món, thanh toán

Luyện tập — Bài 1. Đi ăn nhà hàng: gọi món, chọn món, thanh toán

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 1, chấm từng câu.

Bài luyện12 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

菜单càidān
Câu 2

Câu 2 · Ngữ pháp

你要米饭 面条?Nǐ yào mǐfàn ___ miàntiáo?Nghĩa: Bạn ăn cơm hay mì?
Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

Câu nào đúng?

Câu 4

Câu 4 · Ngữ pháp

Câu này mang ý gì?

我们吃饺子吧。Wǒmen chī jiǎozi ba.
Câu 5

Câu 5 · Nghe

Nghe và chọn nghĩa đúng.

Câu 6

Câu 6 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

饿è
渴kě
辣là
好吃hǎochī
Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Tôi lấy một bát cơm.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 8

Câu 8 · Từ vựng

碗 có thể dùng làm lượng từ: 一碗汤 = một bát canh.
Câu 9

Câu 9 · Từ vựng

Bạn không ăn được cay, nói thế nào?

Câu 10

Câu 10 · Nói

Đóng vai: gọi nhân viên, hỏi thực đơn, gọi một bát mì và một cốc trà, rồi gọi thanh toán.

Nói to câu trả lời (có thể ghi âm bằng điện thoại để nghe lại), rồi đối chiếu với tiêu chí và bài mẫu.

Câu 11

Câu 11 · Nghe

Nghe câu Vương Lệ nói. Vương Lệ chọn món gì?

Câu 12

Câu 12 · Đọc

Đọc hội thoại, rồi trả lời.

服务员:你们好!这是菜单。 王丽:明,你饿吗? 明:很饿!我要一碗面条。你吃米饭还是面条? 王丽:我吃饺子吧。这儿的饺子很好吃。 明:服务员,我们要一碗面条、一碗饺子和一个汤。 服务员:好的。汤要辣的吗? 王丽:不要辣的,谢谢。Fúwùyuán: Nǐmen hǎo! Zhè shì càidān. Wáng Lì: Míng, nǐ è ma? Míng: Hěn è! Wǒ yào yì wǎn miàntiáo. Nǐ chī mǐfàn háishi miàntiáo? Wáng Lì: Wǒ chī jiǎozi ba. Zhèr de jiǎozi hěn hǎochī. Míng: Fúwùyuán, wǒmen yào yì wǎn miàntiáo, yì wǎn jiǎozi hé yí ge tāng. Fúwùyuán: Hǎo de. Tāng yào là de ma? Wáng Lì: Bú yào là de, xièxie.
Họ gọi canh cay.