Bài 6. Giới thiệu tên và quốc tịch

Luyện tập — Bài 6. Giới thiệu tên và quốc tịch

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 6, chấm từng câu.

Bài luyện13 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Đọc

Câu này nghĩa là gì?

你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzi?
Câu 2

Câu 2 · Ngữ pháp

我 阮明。Wǒ ___ Ruǎn Míng.Nghĩa: Tôi tên là Nguyễn Minh.
Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

Chọn câu trả lời đúng.

你是哪国人?Nǐ shì nǎ guó rén?
Câu 4

Câu 4 · Ngữ pháp

Câu “你叫什么名字吗?” đúng ngữ pháp.
Câu 5

Câu 5 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Bạn là người Trung Quốc phải không?

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 6

Câu 6 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Tôi không phải giáo viên.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

Phủ định câu 我是学生。 thế nào cho đúng?

Câu 8

Câu 8 · Nghe

Nghe và chọn nghĩa đúng.

Câu 9

Câu 9 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

越南Yuènán
中国Zhōngguó
名字míngzi
朋友péngyou
Câu 10

Câu 10 · Đọc

Câu này hỏi điều gì?

您贵姓?Nín guì xìng?
Câu 11

Câu 11 · Nói

Tự giới thiệu 3 câu: chào, nói tên, nói quốc tịch. Thu âm hoặc nói to, rồi đối chiếu với tiêu chí.

Nói to câu trả lời (có thể ghi âm bằng điện thoại để nghe lại), rồi đối chiếu với tiêu chí và bài mẫu.

Câu 12

Câu 12 · Nghe

Nghe câu Minh nói trong hội thoại. Minh là người nước nào?

Câu 13

Câu 13 · Đọc

Đọc hội thoại, rồi trả lời.

王丽:你好!我叫王丽。你叫什么名字? 明:你好!我姓阮,叫阮明。 王丽:你是哪国人? 明:我是越南人。你是中国人吗? 王丽:是,我是中国人。我是学生。 明:认识你很高兴! 王丽:认识你很高兴!再见!Wáng Lì: Nǐ hǎo! Wǒ jiào Wáng Lì. Nǐ jiào shénme míngzi? Míng: Nǐ hǎo! Wǒ xìng Ruǎn, jiào Ruǎn Míng. Wáng Lì: Nǐ shì nǎ guó rén? Míng: Wǒ shì Yuènánrén. Nǐ shì Zhōngguórén ma? Wáng Lì: Shì, wǒ shì Zhōngguórén. Wǒ shì xuéshēng. Míng: Rènshi nǐ hěn gāoxìng! Wáng Lì: Rènshi nǐ hěn gāoxìng! Zàijiàn!
Vương Lệ là sinh viên người Trung Quốc.