Bài 4. Biến điệu và quy tắc đặt dấu thanh

Luyện tập — Bài 4. Biến điệu và quy tắc đặt dấu thanh

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 4, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Phát âm

Khi nói, cụm này thực tế đọc như thế nào?

你好nǐ hǎo
Câu 2

Câu 2 · Phát âm

一 trong 一个 đọc là gì?

一个
Câu 3

Câu 3 · Phát âm

一 trong 一杯 (một cốc) đọc là gì?

一杯
Câu 4

Câu 4 · Phát âm

不 trong 不是 đọc là gì?

不是
Câu 5

Câu 5 · Phát âm

不 trong 不忙 (không bận) đọc là bú.
Câu 6

Câu 6 · Phát âm

Viết “liu” thanh 4 (六 — sáu) đúng là:

Câu 7

Câu 7 · Phát âm

Viết “hao” thanh 3 (好) đúng là:

Câu 8

Câu 8 · Phát âm

Viết “gui” thanh 4 (贵 — đắt) đúng là:

Câu 9

Câu 9 · Phát âm

Khi biến điệu 3 + 3, ta phải viết lại dấu thành thanh 2 (ví dụ ní hǎo).
Câu 10

Câu 10 · Phát âm

一 trong 第一 (thứ nhất) đọc là gì?

第一