Bài 6. Phỏng vấn công nhân, QC, kho: câu hỏi thường gặp và cách trả lời thật

Luyện tập — Bài 6. Phỏng vấn công nhân, QC, kho: câu hỏi thường gặp và cách trả lời thật

Ôn từ vựng, mẫu câu và tình huống của bài 6, chấm từng câu; câu nói / viết tự đối chiếu với bài mẫu.

Bài luyện8 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

转正zhuǎnzhèng
Câu 2

Câu 2 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

薪资xīnzī
社保shèbǎo
工龄gōnglíng
招聘zhāopìn
Câu 3

Câu 3 · Nghe

Nhà tuyển dụng hỏi gì?

Câu 4

Câu 4 · Ngữ pháp

 我没做过质检,但是我很细心。___ wǒ méi zuòguo zhìjiǎn, dànshì wǒ hěn xìxīn.Nghĩa: Tuy tôi chưa làm QC, nhưng tôi rất tỉ mỉ.
Câu 5

Câu 5 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Tôi có hai năm thâm niên.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 6

Câu 6 · Từ vựng

Chưa từng làm máy nào nhưng nên trả lời 我什么机器都会 để dễ được nhận.
Câu 7

Câu 7 · Đọc

Điều nào ĐÚNG?

王经理:试用期两个月,上班以前有一个星期培训。转正以后有社保。加班看订单,一般一个星期一两次。Wáng jīnglǐ: Shìyòngqī liǎng ge yuè, shàngbān yǐqián yǒu yí ge xīngqī péixùn. Zhuǎnzhèng yǐhòu yǒu shèbǎo. Jiābān kàn dìngdān, yìbān yí ge xīngqī yī liǎng cì.
Câu 8

Câu 8 · Nói

Giới thiệu bản thân khi phỏng vấn vị trí công nhân vận hành (3–4 câu): tên, kinh nghiệm (thật), điểm mạnh, có làm ca đêm được không.

Nói to câu trả lời (có thể ghi âm bằng điện thoại để nghe lại), rồi đối chiếu với tiêu chí và bài mẫu.