Bài 4. Hợp đồng: xem điều khoản, đề nghị sửa, ký kết

Luyện tập — Bài 4. Hợp đồng: xem điều khoản, đề nghị sửa, ký kết

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 4, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

条款tiáokuǎn
Câu 2

Câu 2 · Ngữ pháp

我们会 合同交货。Wǒmen huì ___ hétóng jiāohuò.Nghĩa: Chúng tôi sẽ giao hàng theo hợp đồng.
Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

“Điều 5” (của hợp đồng) nói thế nào?

Câu 4

Câu 4 · Nghe

Khi nào hợp đồng có hiệu lực?

Câu 5

Câu 5 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

签字qiānzì
修改xiūgǎi
规定guīdìng
生效shēngxiào
Câu 6

Câu 6 · Ngữ pháp

Câu “我们交货按照合同。” là cách nói đúng.
Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Hợp đồng đã sửa xong, mời anh / chị xem lại.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 8

Câu 8 · Ngữ pháp

 您的要求,我们修改了交货时间。___ nín de yāoqiú, wǒmen xiūgǎile jiāohuò shíjiān.Nghĩa: Theo yêu cầu của anh / chị, chúng tôi đã sửa thời gian giao hàng.
Câu 9

Câu 9 · Đọc

Bên mua (买方) phải thanh toán khi nào?

合同第六条:卖方应在合同生效后三十天内交货。第七条:买方收到货后十五天内付款。Hétóng dìliù tiáo: màifāng yīng zài hétóng shēngxiào hòu sānshí tiān nèi jiāohuò. Dìqī tiáo: mǎifāng shōudào huò hòu shíwǔ tiān nèi fùkuǎn.
Câu 10

Câu 10 · Nói

Nói 3 câu với đối tác: bạn đã đọc hợp đồng, muốn sửa một điều khoản (nêu điều mấy và sửa thế nào), sửa xong sẽ ký.

Nói to câu trả lời (có thể ghi âm bằng điện thoại để nghe lại), rồi đối chiếu với tiêu chí và bài mẫu.