Bài 2. Thương lượng giá: đề nghị giảm, ưu đãi, chấp nhận

Luyện tập — Bài 2. Thương lượng giá: đề nghị giảm, ưu đãi, chấp nhận

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 2, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

考虑kǎolǜ
Câu 2

Câu 2 · Ngữ pháp

我们的产品不但便宜, 质量好。Wǒmen de chǎnpǐn búdàn piányi, ___ zhìliàng hǎo.Nghĩa: Sản phẩm của chúng tôi không những rẻ mà chất lượng còn tốt.
Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

Câu nào đúng?

Câu 4

Câu 4 · Nghe

Người bán có ý gì?

Câu 5

Câu 5 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

优惠yōuhuì
接受jiēshòu
长期chángqī
答复dáfù
Câu 6

Câu 6 · Từ vựng

百分之五 nghĩa là 5%.
Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Chúng tôi cân nhắc một chút, mai trả lời anh / chị.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 8

Câu 8 · Từ vựng

这个价格我们可以 。Zhège jiàgé wǒmen kěyǐ ___.Nghĩa: Giá này chúng tôi chấp nhận được.
Câu 9

Câu 9 · Đọc

Anh Trương trả lời thế nào?

明:单价有点儿高,能不能优惠一点?张经理:我们的价格不但比市场价低,而且包括运费。我跟领导商量一下,明天给您答复。Míng: Dānjià yǒudiǎnr gāo, néng bu néng yōuhuì yìdiǎn? Zhāng jīnglǐ: Wǒmen de jiàgé búdàn bǐ shìchǎngjià dī, érqiě bāokuò yùnfèi. Wǒ gēn lǐngdǎo shāngliang yíxià, míngtiān gěi nín dáfù.
Câu 10

Câu 10 · Nói

Đóng vai bên mua: đề nghị nhà cung cấp giảm giá (nêu 2 lý do: số lượng lớn, hợp tác lâu dài) bằng 3–4 câu lịch sự.

Nói to câu trả lời (có thể ghi âm bằng điện thoại để nghe lại), rồi đối chiếu với tiêu chí và bài mẫu.